dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Words Containing "g^"
Giấu đầu hở đuôi
Giấu đầu lại hở cạnh
Giấu đầu lòi đuôi
Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, có đâu những kẻ say sưa tối ngày
Giàu ba họ, khó người dưng
Giàu ba mươi tuổi chớ mừng, khó ba mươi tuổi cũng đừng vội lo
Giàu ba mươi tuổi chớ mừng, khó ba mươi tuổi em đừng vội lo
Giàu ba mươi tuổi chớ mùng, khó ba mươi tuổi xin đừng có lo
Giàu bán chó, khó bán con
Giàu bán ló, khó bán con
Giàu bán lọ khó bán con
Giàu Bán Đọ, khó Đường Ngang
Giàu bát cơm to bó lạt
Giàu bởi làng, sang bởi nước
Giàu bởi phận, khó bởi duyên
Giàu buôn bè, què trèo cây
Giấu chân lẫn cật cho tài, mất ba miếng ấy nằm dài mà đo
Giấu chân lẫn cật cho tài, mất hai miếng ấy nằm dài mà đo
Giàu chiều hôm, khó sớm mai
Giàu chôn của, khó chôn danh
Giàu chủ kho, no đầu bếp, chóng chết quản voi
Giàu chủ kho, no bồi bếp, chóng chết quản voi
Giàu chủ kho, no nhà bếp
Giàu chủ kho, no nhà bếp, chóng chết quản voi
Giàu chủ kho, no thằng bếp, chóng chết quản voi
Giàu chuộng khó vong
Giàu có ba mươi tết mới hay
Giàu có dẫu tám vạn nghìn tư mặc kệ
Giàu coi kho, no nhà bếp
Giàu có không ra khỏi ngõ, đói khó mọi chỗ mọi hay
Giàu cơm ăn ba bữa, khó cũng đỏ lửa ba lần
Giàu cơm thịt, khó cơm rau
Giàu con giàu của
Giàu con hơn giàu của
Giàu con lắm của
Giàu con út, khó con út
Giàu con út, khó con út, đổ tất cả vào đầu con út
Giàu con út, khó con út, trút sạch cửa nhà
Giàu có Phương Để, phong thể Trí Yên
Giàu có Phương Để, phong thế Tứ Yên
Giàu có sang không
Giàu có số, nghèo cũng có số
Giàu của giàu con
Giàu dể ngươi, khó nói láo
Giàu dùng đồ tốt, khó dùng đồ xấu
Giàu em trong trứng giàu ra, đói em đói thủa mẹ cha sinh thành.
Giấu giàu, không ai giấu nghèo
Giấu giàu không ai giấu được nghèo
Giàu giờ ngọ, khó giờ mùi
Giàu giữa làng trái duyên khôn ép, khó nước người phải kiếp tìm đi
Giàu giữ của, khó giữ đầu
Giàu giương mắt ếch
Giàu giúp của, khó giúp công
Giấu gươm đầu lưỡi
Giàu hai con mắt, khó hai bàn tay
Giàu hai con mắt, khốn khó hai bàn tay
Giàu hãi, khó phiền
Giàu ham mần, bần ham ăn
Giấu hầu lại hở cánh tay
Giàu hay mần, bần hay ăn
Giàu hay mẫn, bần hay ăn
Giàu hởi khó phiền
Giàu hợp khó tan
Giàu điếc sang lòi
Giàu điếc sang đui
Giả đui giả điếc
Giàu khó ba ngày tết mới hay
Giàu khó đến ba mươi tết mới hay
Giàu khó đến lúc chết mới hay
Giàu khó đều phải ăn rau, ốm đau đều phải uống thuốc
Giàu không đến ba họ, khó không đến ba đời
Giàu không hà tiện, khó liền tay
Giàu không hà tiện khó liền tay, khó không hà tiện khó ăn mày
Giàu không ra khỏi cửa, nghèo mọi của mọi hay
Giàu không ra khỏi ngõ, khó mọi chỗ mọi hay
Giàu khó tìm, nghèo khó lánh
Giàu khó tìm, nghèo khó tránh
Giàu, kim khâu miệng túi
Giấu kim tay áo
Giấu kim trong tay áo
Giậu kín thì chó hết vào
Giàu là họ, khó người dưng
Giàu lái buôn, khôn thằng dốt
Giàu làm chay, khó vay thì đừng
Giàu làm chị, khó luỵ làm em
Giàu làm kép, hẹp làm đơn
Giàu làm phúc, khó làm duyên
Giàu làm phúc túng kiết làm duyên
Giàu làng khó góp
Giàu làng ta chẳng giàu làng ai
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...